Ngành xây dựng tiếng Anh là gì Theo kiến thức tiếng Anh cơ bản chúng ta biết được ngành xây dựng tiếng anh là Construction industry. Ngành xây dựng chỉ là tên gọi chung về lĩnh vực xây dựng, trong ngành xây dựng còn có rất nhiều nghề nhỏ, nghề ngách khác nhau. Dưới đây là các từ vựng tiếng anh về các ngành nghề xây dựng, liên quan đến xây dựng.
Tóm lại nội dung ý nghĩa của maintaining trong tiếng Anh. maintaining có nghĩa là: maintain /men'tein/* ngoại động từ- giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản=to maintain friendly relations+ duy trì những quan hệ hữu nghị=to maintain an attitude+ giữ một thái độ=to maintain a road+ bảo quản một
Card Visit là một tấm thiệp nhỏ được in những thông tin về chủ sở hữu. Ví dụ như: tên, thông tin liên hệ, cơ quan, chức danh,… Còn về sản phẩm/ dịch vụ: tên, loại hình, đơn vị sản xuất, phân phối sản phẩm,… Card visit thường được dùng để giao dịch và liên hệ trong kinh doanh. Một số tên gọi khác của Card visit
Anh sẽ cố gắng để làm tốt nhiệm vụ của một trụ cột gia đình. Hãy làm hậu phương vững chắc cho anh nhé. Chào em và hẹn em vào một ngày gần đây.
Bộ Thẻ không trực tiếp dạy bạn học tiếng Anh, nhưng tạo cho bạn khả năng hấp thụ tiếng Anh nhanh gấp 10 lần. MINH BẠCH 2: Điều tôi có thể khẳng định chắc chắn với bạn là trong tiếng Anh luôn luôn có bất quy tắc. Cho nên Bộ Thẻ Học Âm Vần Tiếng Anh của Cardlish
. Từ điển Việt-Anh vững chãi Bản dịch của "vững chãi" trong Anh là gì? vi vững chãi = en volume_up firm chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI vững chãi {danh} EN volume_up firm stable không vững chãi {động} EN volume_up topple Bản dịch VI vững chãi {danh từ} vững chãi từ khác an định, rắn, cứng rắn, chắc, hãng, xưởng, công ty, rắn chắc, rắn rỏi, vững volume_up firm {danh} vững chãi từ khác an định, bình chân, chắc chắn, ổn định, bền vững, vững vàng, vững bền volume_up stable {danh} VI không vững chãi {động từ} không vững chãi từ khác làm ngã, làm đổ, làm lung lay, ngã, đổ, lung lay volume_up topple {động} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "vững chãi" trong tiếng Anh vững danh từEnglishfirmvững tính từEnglishsteadysoundstrongvững mạnh tính từEnglishstrongvững chắc tính từEnglishsteadfastsolidstaunchsturdyvững chắc trạng từEnglishsoundlyvững bền danh từEnglishstablevững bền tính từEnglishdurablevững vàng tính từEnglishsteadyconcretesteadfastvững vàng danh từEnglishstablekhông vững chãi động từEnglishtopplevững chí tính từEnglishsure Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese vừa tayvừa vặnvừa vặn vớivừa vớivừa ývừa đủvừngvữa chịu lửavữngvững bền vững chãi vững chívững chắcvững mạnhvững vàngvựavực ai dậyvực sâuvực thẳmwasabiwolfram commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
Strong and durable steel frame with injected molded foam for kiệm không gian, vững chắc và bền, để chấp nhận tình trạng quá tải có thể cao, sức mạnh lên đến 95KW. the power up to 95KW. năng lượng để làm việc với và giúp đỡ để đốt cháy chất béo. to work with and help to burn tôi sử dụng phụ kiện OEM,We use OEM fittings, makes the tanker solid and durable, and reduce the cost to operate and maintain. 4 thiết kế rung Offset4Offset vibration design andShockproof foot rack make the tester more stable, firm and durable. cao vì nó là cầu nối yếu nhất hoặc mối hàn.Strong and durable steel horse round yard fence is only as strong as it's weakest linkor weld.Strong and durable steel horse round yard fence is easy to install and and durable steel horse round yard fence can also be used to create a horse is the production flow of the Strong and durable steel horse round yard Sabrina Meng, Giám đốc Tài chính CFO của Huawei chia sẻ“ Huawei đã hoạt động hiệu quảtrong năm 2016, với trữ lượng tiền mặt phong phú, cơ cấu vốn vững chắc và bềnvững,và khả năng phục hồi rủi ro Meng, HUAWEI's CFO, noted"HUAWEI was operationally healthy in 2016, công suất cao, tốt tính năng của bánh với màu sắc tươi sáng và dầu dư is combined the advantages which is sturdy and durable, easily to operate, high capacity, good feature of cake with bright color and lower residual điều trị khoa học của gỗ có thể đảm bảo việc giảm hệ số biến dạng của gỗ, của môi trường khí hậu khác scientific treatment of wood can ensure the reduction of the deformation coefficient of wood,making the structure of the wooden door more sturdy and durable, meeting the requirements of different climatic environments. mạ kẽm chịu lực nặng, được hàn với nhau bằng các thanh dọc và các thanh ngang để tạo thành một cấu trúc chắc and durable steel horse round yard fence is made from heavy duty galvanized steel tubes, which are welded together by vertical posts and horizontal rails to form a sturdy structure. chiều rộng và thanh hoặc độ dày đường sắt cho phù hợp với yêu cầu khác and durable steel horse round yard fence is available in different heights, widths and bar or rail thickness to suit different năm, Quỹ Hỗ trợ Cộng đồng cung cấp gần 146 triệu đô la đểThe Labor Government contributed to the redevelopment from the Community Support Fund,which provides approximately $146 million a year to help build strong and sustainable communities across chung, việc xây dựng là rất vững chắc và bềnvững mặc dù một trọng lượng chỉ 60 gram, nhưng so với thế hệ trước tôi nhận thấy một" độ cứng" nhỏ của màn hình kính không may bị một vết trầy xước nhỏ trong một đêm ngủ không ngừng the construction is very solid and durable despite a weight of only 60 grams, but compared to the previous generation I noticed a minor"hardness" of the glass display that unfortunately suffered a small scratch during a night of restless chung, việc xây dựng là rất vững chắc và bềnvững mặc dù một trọng lượng chỉ 60 gram, nhưng so với thế hệ trước tôi nhận thấy một" độ cứng" nhỏ của màn hình kính không may bị một vết trầy xước nhỏ trong một đêm ngủ không ngừng the construction is very solid and durable despite a weight of only 60 grams, but compared to the previous generation I noticed a lower"hardness" of the display glass that unfortunately suffered a slight scratch during a night of restless là một minh chứng từ khách hàng về chất lượng, độ bền, và độ tin cậy của hệ thống điện khí hóa của chúng tôi, và nhờ đó, loạt các loại xe điện trên phạm vi của chúng tôi“.This is a testament from our customers to the quality, durability and reliability of our electrified powertrains, and, thanks to them,has led us to establish a solid and sustainable foundation for mass producing a more diverse portfolio of electrified vehicles across our range moving forward.".Dây lưới hàng rào/ hàn dây lưới hàng rào/ dây lưới làm hàng rào được làm bằng dây thép carbon thấp chất lượng cao của Hàn, mạ kẽm, sau đó thêm PVC tráng, trong việc bảo vệ và đẹp cùng một lúc,Wire mesh fence/welded wire mesh fence/wire mesh fencing is made of high quality low carbon steel wire of welding, galvanized, then add PVC coated, in the protection and beautiful at the same time,Đây là một minh chứng từ khách hàng của chúng tôi về chất lượng, độ bền và độ tin cậy của hệ thống truyền động điện của chúng tôi, và nhờ đó, loạt các loại xe điện được đa dạng hóa hơn trong phạm vi di chuyển của chúng tôi phía trước.”.This is a testament from our customers to the quality, durability and reliability of our electrified powertrains, and, thanks to them,has led us to establish a solid and sustainable foundation for mass producing a more diverse portfolio of electrified vehicles across our range moving forward.”.L- Arginine trở thành công cụ trong việc tăng sự sẵn cócủa oxit nitric cũng rất quan trọng để bạn có được cương cứng vững chắc và becomes instrumental in increasing the availability of nitricoxide that is also important for you to have a firm and lasting erection.
Từ điển Việt-Anh làm vững chắc vi làm vững chắc = en volume_up fortify chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI Nghĩa của "làm vững chắc" trong tiếng Anh làm vững chắc {động} EN volume_up fortify Bản dịch VI làm vững chắc {động từ} làm vững chắc từ khác củng cố, làm cho vững chắc volume_up fortify {động} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "làm vững chắc" trong tiếng Anh vững danh từEnglishfirmvững tính từEnglishsteadysoundstronglàm động từEnglishdispenseundertaketitillateproducedochắc danh từEnglishfirmchắc tính từEnglishstoutsurefirmcompactchắc trạng từEnglishprobablylàm cho vững chắc động từEnglishfortifylàm cho chắc động từEnglishconsolidatekhông vững chắc trạng từEnglishunsteadilykhông vững chắc tính từEnglishwonkytrở nên vững chắc Englishtake root Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese làm vênh váolàm vôi hóalàm vướng víulàm vật đệm cho cái gìlàm vọt ralàm vội vànglàm vỡlàm vụnlàm vừa lònglàm vững làm vững chắc làm xanhlàm xonglàm xáo trộnlàm xơ ralàm xấu thêmlàm xấu đilàm yênlàm yên tâmlàm yếu sứclàm yếu đi commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
Bản dịch The designs vary but all were constructed to provide the shepherd with practical and durable accommodation. The built-up hoist will be much more expensive, but will also be easier to repair and more durable. The law was changed to remove the size limit for retail outlets selling durable goods in designated areas. They flow and spread slower, but provide a foam blanket that is more heat-resistant and more durable. Usually, the term refers to a dedicated area that has been provided with a durable or semi-durable surface. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "vững chắc", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ vững chắc, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ vững chắc trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. * Chộp Lấy Rễ Vững Chắc * Grabbing the Strong Roots 2. Chộp Lấy Rễ Vững Chắc Grabbing the Strong Roots 3. Lá chắn khá vững chắc. The barrier is holding. 4. “Vững chắc và có sức thuyết phục” “Strong and Convincing” 5. Triều đại ngài vững chắc, huy hoàng, Installed upon Mount Zion, 6. Bàn chân tròn, rộng và vững chắc. The feet are round, wide and solid. 7. Hãy chộp lấy rễ cây vững chắc.” Grab the strong tree root.” 8. 9 Bí quyết 7 Nền vững chắc 9 Secret 7 A Firm Foundation 9. Thanh sắt vững chắc, sáng ngời và chân chính. ’Tis strong, and bright, and true. 10. Giá Trị của Những Cái Neo Được Đặt Vững Chắc The Value of Firmly Set Anchors 11. nước lũ, mưa tràn chẳng hề gì vì vững chắc. We’ll build a life which on bedrock will stand. 12. Lâu đài vững chắc nhất trên những hòn đảo này. The strongest castle in these isles. 13. 7 Đây là một chính phủ vững chắc, lâu bền. 7 This is a stable, enduring government. 14. Giờ đây chương trình được tiến hành một cách vững chắc. The program is now going forward on a sound footing. 15. Họ góp phần làm cho hội thánh trở nên vững chắc. Their presence adds stability to the congregation they associate with. 16. Một thế giới với những tiêu chuẩn đạo đức vững chắc A World With Solid Values 17. Công việc làm ăn của anh cũng khá vững chắc, phải không? You're well-established, are not you? 18. Dòng họ Oyumi điều hành lãnh thổ của họ rất vững chắc. The Oyumi clan governed their territory stably. 19. 2 Hỡi núi non, hỡi các nền vững chắc của trái đất, 2 Hear, O mountains, the legal case of Jehovah, 20. lòng thanh liêm tôi tớ Chúa, niềm tin nơi Cha vững chắc. Observe my trust in you and my integrity. 21. Căn nhà xây trên nền móng không vững chắc sẽ sụp đổ. A house built on shifting sand will fall. 22. Bằng chứng vững chắc về sự sống lại của Chúa Giê-su Solid Proof of Jesus’ Resurrection 23. Không có bằng chứng vững chắc nào chứng minh điều ngược lại. There is no irrefutable proof to the contrary. 24. Kiên định có nghĩa là vững chắc, kiên trì, và đáng tin cậy. To be consistent is to be steady, constant, and dependable. 25. 8 Nước Đức Chúa Trời là một chính phủ vững chắc, lâu bền. 8 God’s Kingdom is a stable, enduring government. 26. Nhà được xây chắc chắn; nhà không có móng vững chắc 46-49 Well-built house; house without solid foundation 46-49 27. Là một chàng trai tôi có thể tin cậy làm hậu phương vững chắc. The one guy I could rely on to back me up. 28. Dean có hậu thuẫn vững chắc, đặc biệt là từ cánh tả trong đảng. Dean had immense grassroots support, especially from the left-wing of the party. 29. Một cơ thể tinh khiết rất nhẹ, bước đều, có lập trường vững chắc. A pure body is light, steps stable, stance is firm. 30. Anh chị, em có chứng ngôn vững chắc về phúc âm phục hồi không? Do you have a firm testimony of the restored gospel? 31. Tuy nhiên, từ đầu chứng ngôn của họ vẫn vững chắc và bền bỉ. Through it all, however, their testimonies remained steadfast and firm. 32. Thuyết căng phồng đã có sự hỗ trợ vững chắc về mặt quan sát. The inflationary theory already has strong observational support. 33. Cũng như sự vững chắc của một bức tường tùy thuộc nhiều vào sức bền của nền móng, cho nên sự vững chắc của đức tin tùy thuộc phần lớn vào sức bền của nền tảng. Well, just as the firmness of a wall depends much on the strength of its foundation, so the firmness of one’s faith depends greatly on the strength of its base. 34. Có được một chính phủ thế giới vững chắc không phải là giấc mơ suông. A stable world government is not just a dream. 35. Các tòa nhà này đã không được xây dựng trên một nền móng vững chắc. The buildings were not built on a sure foundation. 36. Lập luận vững chắc được trình bày một cách tế nhị thường rất hữu hiệu. Sound reasoning presented in a tactful manner is often quite effective. 37. Đúng vậy, sự thông tri là mạch sống của một cuộc hôn nhân vững chắc. Yes, communication is the lifeblood of a strong marriage. 38. 13 Tôi có thể làm gì để giữ mối quan hệ gia đình được vững chắc?’ 13 What can I do to keep my family bonds strong?’ 39. Còn những tòa nhà vững chắc bằng đá được chạm trổ bằng vàng bạc thì sao? What of the sturdy buildings of stone, decorated with silver and gold? 40. Có bằng chứng vững chắc nào chứng minh điều Kinh Thánh nói về Đại Hồng Thủy? Is there solid evidence that confirms the Bible account about the Flood? 41. Hãy cho thấy rõ là lý luận của bạn căn cứ vững chắc vào Kinh Thánh. Make it clear that your reasoning is firmly rooted in the Scriptures. 42. Gia-cốp bày tỏ đức tin vững chắc như thế nào, và với kết quả nào? How did Jacob demonstrate strong faith, and with what effect? 43. Đức tin không căn cứ trên lời nói suông, nhưng có một nền tảng vững chắc. It is not based on mere hearsay but has a solid foundation. 44. Những khu vực biên giới được củng cố vững chắc nhất là nơi ổn định nhất. The most heavily fortified borders were the most unstable. 45. Thứ nhì, Đức Chúa Trời cung cấp hy vọng vững chắc để chấm dứt sự áp bức. Second, God provides solid hope for an end to oppression. 46. Chính quyền đang kêu gọi mọi người dân ở Bahamas ở trong những tòa nhà vững chắc . Officials are urging people throughout the Bahamas to stay indoors in a safe and secure structure . 47. Thợ rèn gắn các mắt xích thành dây xích để con thuyền được thả neo vững chắc. A blacksmith welds together the links of a chain that can safely anchor a ship. 48. Cây sậy thường mọc ở nơi đầm lầy và nó không được cứng cỏi và vững chắc. A reed commonly grows in a wet area and is not a strong and stable plant. 49. Nếu không có bằng chứng vững chắc, chẳng phải niềm tin ấy là vô căn cứ sao? Without solid proof, would not such a belief amount to blind faith? 50. Hãy xây dựng nền móng vững chắc hơn của các em trên đá của Đấng Cứu Chuộc. Build more firmly your foundation upon the rock of your Redeemer.
vững chắc tiếng anh là gì